Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- bạn gái, người yêudanh từA1A female partner in an unmarried romantic relationship.
- bạn nữ, cô bạndanh từB2A female friend of a woman or girl, not a romantic partner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- girlfriendDạng gốc (base form)
- girlfriendsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get a girlfriend | Tìm bạn gái | |
| have a girlfriend | Có bạn gái | |
| new girlfriend | Bạn gái mới | |
| ex-girlfrienddanh từ | danh từ | Bạn gái cũ, người yêu cũ |
| do you have a girlfriendcụm từ | cụm từ | Bạn có bạn gái chưa |
| trophy girlfrienddanh từ | danh từ | Người bạn gái, thường trẻ và hấp dẫn, được coi là biểu tượng địa vị cho bạn đời của mình, thường lớn tuổi và giàu có |
| part-time girlfrienddanh từ | danh từ | Người phụ nữ đề nghị làm bạn đồng hành của mình với nam giới bằng cách đóng vai bạn gái của anh ta để đổi lấy lợi ích tài chính hoặc vật chất |
| girlfriend experiencedanh từ | danh từ | Cuộc gặp gỡ tình dục với một nữ mại dâm trong bối cảnh thể hiện sự thân mật lãng mạn |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Người bạn đồng tính nam
- A fellow gay man, especially a friend as opposed to a sexual partner.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc girlfriendNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy bị bạn gái đá.
- […] 45 , , , , .[…] trong suốt 45 năm qua, Neri đã ngồi ngoài hiên cùng hai cô bạn thân Fotini và Eleni, hai người bạn thời đi học mà Neri vô cùng yêu quý sau bao năm tháng cùng nhau già đi.
- , .Hai năm qua tôi đã được một người phụ nữ làm công việc bình thường nhận làm bạn gái, và dù chưa từng sống chung nhưng bạn bè xung quanh đều đinh ninh rằng một ngày nào đó chúng tôi sẽ kết hôn.