Nghĩa chính
- Người phụ nữ kết hôn với người đàn ông đang tại ngũ trong thời chiến; đặc biệt là một người phụ nữ kết hôn với một người lính nước ngoài đang phục vụ ở đất nước của mình và sau đó di cư sang nước anh tadanh từA woman who marries a man who is on active military duty in wartime; especially, a woman who marries a foreign soldier serving in her country and then emigrates to his.
- Công ty hoặc cá nhân có hoạt động kinh doanh phát triển nhờ chiến tranhdanh từA company or individual whose business is increased by warfare.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- war brideDạng gốc (base form)
- war bridesSố nhiều (plural)