bridegroom
A2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Rể, chú rểdanh từA man in the context of his own wedding; one who is going to marry or has just been married.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bridegroomDạng gốc (base form)
- bridegroomsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibrydgrome
- từ tiếng Anh cổbrȳdguma
- từ tiếng German nguyên thủy*brūdigumô
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc bridegroomVí dụ
- .Anh ấy là chú rể.
- .Chú rể của tôi đã phản bội tôi.
- ; .Matthew sắp kết hôn; anh ấy sẽ là một chú rể rất điển trai.