gome
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người đàn ôngdanh từA man.
Họ từ (word family)
cùng gốc gome- gomerKhoang hình nón ở phần mông của lỗ khoan trong vật liệu nặng, đặc biệt là trong súng cốidanh từ
- gomereNữ gomer; một bệnh nhân nữ ở bệnh viện khó điều trị hoặc không đáp ứng với điều trịdanh từ
- gomesiBộ trang phục dài đầy màu sắc truyền thống được phụ nữ ở Uganda mặcdanh từ
- gomeralĐồ ngốcdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .
- Whan strade spait ' clasp'd flude.