Dịch

ombre

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trò chơi bài Tây Ban Nha, thường có ba người chơi. Nó bao gồm bốn mươi lá bài, bỏ qua các cấp 8, 9 và 10danh từkhông đếm được (uncountable)A Spanish card game, usually played by three people. It involves forty cards, omitting the ranks of 8, 9 and 10.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ombreDạng gốc (base form)
  2. ombresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ombres chinoisesdanh từLoại hình múa rối bóng trong đó bóng của các nhân vật, thường là những tấm bìa cứng cắt ra, được chiếu lên màn hình để kể chuyện

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Loài cá thực phẩm Địa Trung Hải lớn
  1. Loài cá thực phẩm Địa Trung Hải lớn, Umbrina cirrosaA large Mediterranean food fish, Umbrina cirrosa.

Ví dụ

  • , , / , , .
  • , chirst , / advent'rous , / /

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháphombre
  2. từ tiếng Tây Ban Nhahombre
  3. từ tiếng Latinhhomō

Cùng gốc (doublet)gomehombrehomoomi

danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápombre“Type of fish”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápombré“shaded”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI