Dịch

hombre

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)thán từ (interjection)
Hay gặp
/ˈombɾe/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. đàn ông, nam giớidanh từA1an adult male person
  2. chồngdanh từA1the man a woman is married to
  3. nhân loại, loài ngườidanh từB1all human beings considered collectively
  4. trời ơi, chàthán từA2an exclamation of surprise or emphasis

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hombreDạng gốc (base form)
  2. hombresSố nhiều (plural)
  3. hombrecilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. hombrecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. hombrónDạng chỉ lớn (augmentative)
  6. ¡hombre!Dạng gốc (base form)

Cụm từ (phrase)

hombre de negociosdanh từDoanh nhân, thương nhân
hombre de palabraNgười giữ lời hứa
hombre lobodanh từNgười sói
hombre ranaThợ lặn quân sự
pobre hombreKẻ tội nghiệp
ser todo un hombreTrở thành người đàn ông thực thụ
buen hombreNgười tốt bụng
historia del hombreLịch sử loài người

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Thán từ (interjection) 2
Con người
  1. man, (individual of the species Homo sapiens, the genus Homo, or the subtribe Hominina)

Ví dụ

  • .Con người vốn dĩ là một sinh vật xã hội.
  • .Đó là kiểu đàn ông thích dạy dỗ người khác.
  • ¡ !Hãy xử sự như một trang nam nhi!

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chồng
Loài người
Con người
Trái nghĩa

AI