Dịch

caballero

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/kabaˈʝeɾo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người cưỡi ngựa, kỵ sĩdanh từhorseman
  2. Hiệp sĩdanh từknight; cavalier
  3. Quý ông, quý ngàidanh từgentleman
  4. Họ Caballerodanh từ riênga surname, Caballero, originating as an occupation

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caballeroDạng gốc (base form)
  2. caballerosSố nhiều (plural)
  3. caballeritoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. caballerasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. caballeraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

caballero andanteHiệp sĩ giang hồ
dama y caballeroQuý bà và quý ông
orden de caballerosDòng hiệp sĩ
ropa de caballeroQuần áo nam
todo un caballeroĐúng là người lịch thiệp
poderoso caballero es don dinerocụm từCuộc nói chuyện về tiền bạc
caballero nomásThan ôi; thể hiện việc lấy chữ L
espuela de caballerodanh từRẽ nhánh larkspur; tên lửa-larkspur; lĩnh vực larkspur Consolida regalis

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cao bồi
  1. cowboy

Ví dụ

  • .Anh ấy biết tên của tất cả các hiệp sĩ.
  • .Chúng tôi bán mũ nam và mũ nữ.
  • .Một quý ông thì luôn lịch thiệp với người khác.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người cưỡi ngựa
Quý ông
Cao bồi
Khác

AI