caballero
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/kabaˈʝeɾo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người cưỡi ngựa, kỵ sĩdanh từhorseman
- Hiệp sĩdanh từknight; cavalier
- Quý ông, quý ngàidanh từgentleman
- Họ Caballerodanh từ riênga surname, Caballero, originating as an occupation
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- caballeroDạng gốc (base form)
- caballerosSố nhiều (plural)
- caballeritoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- caballerasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- caballeraGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| caballero andante | Hiệp sĩ giang hồ | |
| dama y caballero | Quý bà và quý ông | |
| orden de caballeros | Dòng hiệp sĩ | |
| ropa de caballero | Quần áo nam | |
| todo un caballero | Đúng là người lịch thiệp | |
| poderoso caballero es don dinerocụm từ | cụm từ | Cuộc nói chuyện về tiền bạc |
| caballero nomás | Than ôi; thể hiện việc lấy chữ L | |
| espuela de caballerodanh từ | danh từ | Rẽ nhánh larkspur; tên lửa-larkspur; lĩnh vực larkspur Consolida regalis |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cao bồi
- cowboy
Ví dụ
- .Anh ấy biết tên của tất cả các hiệp sĩ.
- .Chúng tôi bán mũ nam và mũ nữ.
- .Một quý ông thì luôn lịch thiệp với người khác.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc caballeroNgôn ngữ khác
Tiếng Trung