huaso
C2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈɡwaso/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nét sắc sảo của một người đồng hương Chiletính từastute person characteristic of a Chilean countryman
- Người nông thôn vụng về không thể thích nghi với khu vực thành thịtính từawkward rural person who cannot adapt to urban areas
- huasochưa dịchtính từ
- Huaso (người đồng hương, hoặc lao động nông thôn Chile)danh từhuaso (countryman, or Chilean rural laborer)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cao bồi Chile
- Cao bồi Chile, kỵ sĩChilean cowboy, horseman
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- 12 .
- .
- , , .