Dịch

huaso

C2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈɡwaso/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nét sắc sảo của một người đồng hương Chiletính từastute person characteristic of a Chilean countryman
  2. Người nông thôn vụng về không thể thích nghi với khu vực thành thịtính từawkward rural person who cannot adapt to urban areas
  3. huasochưa dịchtính từ
  4. Huaso (người đồng hương, hoặc lao động nông thôn Chile)danh từhuaso (countryman, or Chilean rural laborer)

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. huasoDạng gốc (base form)
  2. huasasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. huasosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. huasaGiống cái (feminine)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cao bồi Chile
  1. Cao bồi Chile, kỵ sĩChilean cowboy, horseman

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • 12 .
  • .
  • , , .

AI