Dịch

charro

C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)thán từ (interjection)
/ˈt͡ʃaro/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thô thiển, thô tụctính từcoarse, vulgar
  2. Mộc mạctính từrustic
  3. Một người mộc mạc hoặc thô lỗdanh từone who is rustic or coarse
  4. Dùng để cảnh báo giữ im lặng, cẩn thận hoặc kín đáothán từUsed to warn to keep silence, be careful or discreet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. charroDạng gốc (base form)
  2. charritoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. charrasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. charrosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. charraGiống cái (feminine)

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Dạng tỉnh lược của frijoles a la charra: đậu pinto hoặc đậu hồng luộc với gia vị nhưng nếu không thì đơn giản và đơn giản
  1. ellipsis of frijoles a la charra: pinto or pink beans boiled with condiments but otherwise plain and simple

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI