charro
C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)thán từ (interjection)
/ˈt͡ʃaro/
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thô thiển, thô tụctính từcoarse, vulgar
- Mộc mạctính từrustic
- Một người mộc mạc hoặc thô lỗdanh từone who is rustic or coarse
- Dùng để cảnh báo giữ im lặng, cẩn thận hoặc kín đáothán từUsed to warn to keep silence, be careful or discreet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Dạng tỉnh lược của frijoles a la charra: đậu pinto hoặc đậu hồng luộc với gia vị nhưng nếu không thì đơn giản và đơn giản
- ellipsis of frijoles a la charra: pinto or pink beans boiled with condiments but otherwise plain and simple
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh