salamanquino
giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Của, từ hoặc liên quan đến thành phố Salamanca hoặc tỉnh xung quanh, Castile và León, Tây Ban Nhatính từof, from or relating to the city of Salamanca or surrounding province, Castile and León, Spain
- Một người gốc Salamancadanh từa native of Salamanca
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- salamanquinoDạng gốc (base form)
- salamanquinasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- salamanquinosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- salamanquinaGiống cái (feminine)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh