Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thôtính từWith a rough texture; not smooth.
- Hạt to, hạt thôtính từComposed of large particles.
- Thô thiển, thô lỗtính từLacking refinement, taste or delicacy.
- Kém chất lượng, tồitính từOf inferior quality.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coarse fabric | Vải thô | |
| coarse hair | Tóc cứng | |
| coarse language | Lời lẽ thô tục | |
| coarse salt | Muối hột | |
| coarse sand | Cát thô | |
| coarse texture | Kết cấu thô ráp | |
| coarse fishdanh từ | danh từ | Các loài cá không phải là cá trò chơi và do đó bị những người câu cá giải trí coi thường trong lịch sử |
| coarse-handedtính từ | tính từ | Thô ráp, thiếu tinh tế hoặc tinh tế |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thô
- Thô, chưa tinh chếUnrefined.
Ví dụ
- . , , .Bột mì Graham là loại bột lúa mì nghiền thô. Không có sàng hay rây nào được dùng trong quá trình sản xuất, và trong sản phẩm có nhiều hạt to, chưa được nghiền vụn.
- .Cô ấy ghét đến những nơi tồi tàn.
- .Anh ấy có cách cư xử thô lỗ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc coarseNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha