Dịch

coarse

B2tính từ (adjective)
UK/kɔːs/US/kɔɹs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thôtính từWith a rough texture; not smooth.
  2. Hạt to, hạt thôtính từComposed of large particles.
  3. Thô thiển, thô lỗtính từLacking refinement, taste or delicacy.
  4. Kém chất lượng, tồitính từOf inferior quality.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coarseDạng gốc (base form)
  2. coarserSo sánh hơn (comparative)
  3. coarsestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

coarse fabricVải thô
coarse hairTóc cứng
coarse languageLời lẽ thô tục
coarse saltMuối hột
coarse sandCát thô
coarse textureKết cấu thô ráp
coarse fishdanh từCác loài cá không phải là cá trò chơi và do đó bị những người câu cá giải trí coi thường trong lịch sử
coarse-handedtính từThô ráp, thiếu tinh tế hoặc tinh tế

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thô
  1. Thô, chưa tinh chếUnrefined.

Ví dụ

  • . , , .Bột mì Graham là loại bột lúa mì nghiền thô. Không có sàng hay rây nào được dùng trong quá trình sản xuất, và trong sản phẩm có nhiều hạt to, chưa được nghiền vụn.
  • .Cô ấy ghét đến những nơi tồi tàn.
  • .Anh ấy có cách cư xử thô lỗ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thô thiển
Kém chất lượng
Trái nghĩa

AI