grainy
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có dạng hạt, dạng hạttính từResembling grains; granular.
- Thô, có nhiều sạntính từCoarsely ground or gritty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigreyny
Ví dụ
- .Bức ảnh quá nhiều hạt để nhận dạng tài xế.
- .Đoạn video bị vỡ hạt.
- .Kết cấu lợn cợn của món khoai tây nghiền này cực kỳ khó chịu.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thô