Dịch

grainy

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có dạng hạt, dạng hạttính từResembling grains; granular.
  2. Thô, có nhiều sạntính từCoarsely ground or gritty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grainyDạng gốc (base form)
  2. grainierSo sánh hơn (comparative)
  3. grainiestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigreyny

Ví dụ

  • .Bức ảnh quá nhiều hạt để nhận dạng tài xế.
  • .Đoạn video bị vỡ hạt.
  • .Kết cấu lợn cợn của món khoai tây nghiền này cực kỳ khó chịu.

AI