Dịch

graining

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Việc thực hành bắt chước vân gỗ trên bề mặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice of imitating woodgrain on a surface.
  2. Thụt lề; làm nhám; phay, như trên các cạnh của đồng xudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Indentation; roughening; milling, as on edges of coins.
  3. Quy trình xử lý da, trong đó da được làm mềm và thớ gỗ nổi lêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A process in dressing leather, by which the skin is softened and the grain raised.
  4. Quá trình tách xà phòng khỏi dung dịch kiềm đã qua sử dụng, như với muốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of separating soap from spent lye, as with salt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grainingDạng gốc (base form)
  2. grainingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

coarse-grainingdanh từViệc thay đổi tỷ lệ của một hiện tượng thành các đơn vị hoặc ô có kích thước gần với độ không đảm bảo đo

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Loài cá nước ngọt nhỏ ở châu Âu (Leuciscus leuciscus)
  1. Loài cá nước ngọt nhỏ ở châu Âu (Leuciscus leuciscus); dobule hoặc daceA small European freshwater fish (Leuciscus leuciscus); the dobule or dace.

Ví dụ

AI