Dịch

grain

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 33 nghĩa
  1. Thóc; gạodanh từThe harvested seeds of various grass food crops eg: wheat, corn, barley.
  2. Hạt lương thựcdanh từkhông đếm được (uncountable)Similar seeds from any food crop, e.g., buckwheat, amaranth, quinoa.
  3. Hạt ngũ cốcdanh từA single seed of grass food crops.
  4. Cho ăn ngũ cốcđộng từngoại động từ (transitive)To feed grain to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grainNguyên thể (infinitive)
  2. grainsSố nhiều (plural)
  3. grainedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. grainingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • grain of sthhạt cái gìa few grains of ricevài hạt gạo
  • grain (of sth)hạt (của cái gì)
  • along/across the graindọc/ngang thớto cut a piece of wood along/across the graincắt một khúc gỗ dọc/ngang thớ

33 nghĩa khác

Danh từ (noun) 27
Động từ (verb) 6
Cây lương thực
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cây lương thực, cây ngũ cốcThe crops from which grain is harvested.

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã dự trữ một nghìn tấn ngũ cốc cho mùa đông.
  • một hạt lúa mì
  • .Những cánh đồng được gieo trồng cây ngũ cốc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigreyn
  2. từ tiếng Pháp cổgrain
  3. từ tiếng Latinhgrānum“seed”

Cùng gốc (doublet)corngramgranumgrao

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigrayn
  2. từ tiếng Bắc Âu cổgrein“bough, branch”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*grainiz“branch, twig, ramification”

AI