Nghĩa chính
Thêm 33 nghĩa- Thóc; gạodanh từThe harvested seeds of various grass food crops eg: wheat, corn, barley.
- Hạt lương thựcdanh từkhông đếm được (uncountable)Similar seeds from any food crop, e.g., buckwheat, amaranth, quinoa.
- Hạt ngũ cốcdanh từA single seed of grass food crops.
- Cho ăn ngũ cốcđộng từngoại động từ (transitive)To feed grain to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- grain of sthhạt cái gìa few grains of ricevài hạt gạo
- grain (of sth)hạt (của cái gì)
- along/across the graindọc/ngang thớto cut a piece of wood along/across the graincắt một khúc gỗ dọc/ngang thớ
Cụm động từ (phrasal verb)
33 nghĩa khác
Danh từ (noun) 27
Động từ (verb) 6
Cây lương thực
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cây lương thực, cây ngũ cốcThe crops from which grain is harvested.
Ví dụ
- .Chúng tôi đã dự trữ một nghìn tấn ngũ cốc cho mùa đông.
- một hạt lúa mì
- .Những cánh đồng được gieo trồng cây ngũ cốc.
Xuất hiện ở từ khác
- 粮食Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc grainNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung