Dịch

garnet

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngọc hồng lựu, đá garnetdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hard transparent mineral that is often used as gemstones and abrasives.
  2. Màu đỏ sẫm, màu hồng lựudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dark red color, like that of the gemstone.
  3. Đỏ sẫm, màu hồng lựutính từOf a dark red colour.
  4. Xé tơi, đánh tơiđộng từngoại động từ (transitive)To shred (twisted wool fiber, rags, etc.) so that it can be reused.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. garnetNguyên thể (infinitive)
  2. garnetsSố nhiều (plural)
  3. garnetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. garnetingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Garnet Stardanh từ riêngMu Cephei, một ngôi sao trong chòm sao Cepheus
rose garnetdanh từGarnet màu hồng
cross-garnetdanh từBản lề có một dây đeo vuông góc và dây đeo kia nằm ngang, tạo cho nó có dạng chữ thập ankh hoặc chữ T
garnet browndanh từThuốc nhuộm nhân tạo, được sản xuất dưới dạng chất kết tinh màu nâu dễ nổ với ánh xanh lục hoặc vàng
all Sir Garnettính từTheo thứ tự; hoàn hảo
mandarin garnetdanh từLoại garnet spessartite cụ thể có màu cam sáng, tinh khiết
Queen Garnet plumdanh từGiống Úc được nhân giống thương mại do chính phủ Queensland phát triển, có đặc điểm là thịt màu tím đậm và chứa hàm lượng anthocyanin cao
garnet yamdanh từCác loại khoai lang ruột ẩm

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Pa-lăng nâng hàng
  1. Pa-lăng nâng hàng, cẩu hàngA tackle for hoisting cargo in or out of a vessel.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigernet
  2. từ tiếng Pháp cổgrenate

Cùng gốc (doublet)grenade

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ! .Betty Flanders đã đánh mất bao nhiêu cây kim ở đó! và chiếc trâm cài màu hồng lựu của cô ấy.
  • lower-deck : , .Dùng pa-lăng để đưa súng lên boong dưới: Buộc chặt tâm trục ngang vào cột buồm, và móc cả hai dây kéo để đỡ trục.
  • "" closely-related , ."Garnet" là tên gọi áp dụng cho một nhóm khoáng vật có họ hàng gần, nhiều loại trong số đó được dùng làm đá quý.

AI