Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngọc hồng lựu, đá garnetdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hard transparent mineral that is often used as gemstones and abrasives.
- Màu đỏ sẫm, màu hồng lựudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dark red color, like that of the gemstone.
- Đỏ sẫm, màu hồng lựutính từOf a dark red colour.
- Xé tơi, đánh tơiđộng từngoại động từ (transitive)To shred (twisted wool fiber, rags, etc.) so that it can be reused.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Garnet Stardanh từ riêng | danh từ riêng | Mu Cephei, một ngôi sao trong chòm sao Cepheus |
| rose garnetdanh từ | danh từ | Garnet màu hồng |
| cross-garnetdanh từ | danh từ | Bản lề có một dây đeo vuông góc và dây đeo kia nằm ngang, tạo cho nó có dạng chữ thập ankh hoặc chữ T |
| garnet browndanh từ | danh từ | Thuốc nhuộm nhân tạo, được sản xuất dưới dạng chất kết tinh màu nâu dễ nổ với ánh xanh lục hoặc vàng |
| all Sir Garnettính từ | tính từ | Theo thứ tự; hoàn hảo |
| mandarin garnetdanh từ | danh từ | Loại garnet spessartite cụ thể có màu cam sáng, tinh khiết |
| Queen Garnet plumdanh từ | danh từ | Giống Úc được nhân giống thương mại do chính phủ Queensland phát triển, có đặc điểm là thịt màu tím đậm và chứa hàm lượng anthocyanin cao |
| garnet yamdanh từ | danh từ | Các loại khoai lang ruột ẩm |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Pa-lăng nâng hàng
- Pa-lăng nâng hàng, cẩu hàngA tackle for hoisting cargo in or out of a vessel.
Họ từ (word family)
cùng gốc garnetNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigernet
- từ tiếng Pháp cổgrenate
Cùng gốc (doublet)grenade
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ! .Betty Flanders đã đánh mất bao nhiêu cây kim ở đó! và chiếc trâm cài màu hồng lựu của cô ấy.
- lower-deck : , .Dùng pa-lăng để đưa súng lên boong dưới: Buộc chặt tâm trục ngang vào cột buồm, và móc cả hai dây kéo để đỡ trục.
- "" closely-related , ."Garnet" là tên gọi áp dụng cho một nhóm khoáng vật có họ hàng gần, nhiều loại trong số đó được dùng làm đá quý.