Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lựu, thạch lựudanh từThe fruit of the Punica granatum, about the size of an orange with a thick, hard, reddish skin enclosing many seeds, each with an edible pink or red pulp tasting both sweet and tart.
- Cây lựudanh từThe shrub or small tree that bears the fruit.
- Màu đỏ lựu, đỏ sẫmdanh từA dark red or orange-red colour, like that of the pulp or skin of a pomegranate fruit.
- Có màu đỏ lựutính từOf a colour like that of the pulp or skin of a pomegranate fruit; dark red or orange-red.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pomegranateDạng gốc (base form)
- pomegranatesSố nhiều (plural)
- more pomegranateSo sánh hơn (comparative)
- most pomegranateSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sea pomegranatedanh từ | danh từ | Mực biển thuộc loài Ascidia incrassata |
| pomegranate melondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dudaim |
| pomegranate molassesdanh từ | danh từ | A syrup made from reduced pomegranate juice with a little lemon juice.chưa dịch |
| Socotra pomegranate | Chưa có nghĩa | |
| pomegranate-like | Chưa có nghĩa | |
| pomegranate water | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người gốc Anh ở Úc
- A person of British descent, especially one who has (recently) immigrated to Australia; a pom, a pommy.
Ví dụ
- , , , .Trong các bức tường của phòng giam, được nâng lên bảy bậc bằng đá cẩm thạch Parian, nhiều bức tượng khác nhau được đặt trong các hốc, và những bức tường đó được trang trí bằng quả lựu được hiến dâng cho Isis.
- cheek’s , / pomegranate’s / — […]Trên má hồng không phai màu của nàng, những bông hoa lựu non rải sắc thắm trong những đóa hoa rạng rỡ mãi không thôi.
- , , .Nhiều người sẽ nghĩ cô Wilcox, đứng đó trong chiếc váy merino màu xanh và dải ruy băng màu lựu, là một người phụ nữ rất dễ mến.
Họ từ (word family)
cùng gốc pomegranateNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipome-garnet
- từ tiếng Anglo-Normanpome gernate
- từ tiếng Pháp trung đạipomme granade
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha