Dịch

grenadine

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Loại xi-rô thân mật làm từ quả lựudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cordial syrup made from pomegranates.
  2. Thức uống pha loãng làm từ xi-rô nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dilute drink made from this syrup.
  3. Loại vải mỏng bằng lụa hoặc len, được sử dụng để may quần áo phụ nữ và cà vạt dệt sang trọng cho nam giớidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thin gauzy fabric of silk or wool, used for women's clothing and men's woven luxury ties.
  4. Loại xi-rô làm từ đinh hương và các loại gia vị khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A syrup made from cloves and other spices.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grenadineDạng gốc (base form)
  2. grenadinesSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
2019
  1. 2019, Darcy O'Neil, Sửa máy bơm, Nghệ thuật uống rượu, xuất bản năm 2010, trang 1072019, Darcy O'Neil, Fix the Pumps, Art of Drink, published 2010, page 107

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápgrenadine
  2. từ tiếng Pháp trung đạigrenade“pomegranate”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápœillet grenadin“clove pink”

AI