Dịch

grenade

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lựu đạndanh từA small explosive device, designed to be thrown by hand or launched using a rifle, grenade launcher, or rocket.
  2. Pháo hoa dạng đĩadanh từA charge similar to a fireball, and made of a disc-shaped bomb shell, but with only one set of flames at the top.
  3. Cô gái xấu xídanh từAn unattractive girl.
  4. Ném lựu đạn vàođộng từTo use grenade(s) upon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grenadeNguyên thể (infinitive)
  2. grenadesSố nhiều (plural)
  3. grenadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. grenadingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

grenade attackTấn công bằng lựu đạn
grenade blastVụ nổ lựu đạn
grenade explosionVụ nổ lựu đạn
grenade launcherdanh từSúng phóng lựu
grenade pinChốt lựu đạn
hand grenadedanh từLựu đạn
fire grenadedanh từBóng đèn thủy tinh chứa đầy các hóa chất lỏng ăn da và thường gây ung thư, khi ném và vỡ trong lửa sẽ dập tắt ngọn lửa bằng cách loại bỏ oxy
math grenadedanh từCurta, một máy tính cơ cầm tay hình trụ được phát minh vào những năm 1930

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Quả lựu
  1. A pomegranate.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápgrenade
  2. từ tiếng Pháp cổgrenate
  3. từ tiếng Latinh trung đạipōmum“apple”

Cùng gốc (doublet)garnet

Ví dụ

  • , .Họ tiến lên sau khi ném lựu đạn vào đoạn giao cắt tiếp theo, giống như cách quân Anh đã làm.
  • .Dmitri đang mang lựu đạn.
  • .Tom bị giết bởi một lựu đạn cầm tay.

AI