Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Lựu đạndanh từA small explosive device, designed to be thrown by hand or launched using a rifle, grenade launcher, or rocket.
- Pháo hoa dạng đĩadanh từA charge similar to a fireball, and made of a disc-shaped bomb shell, but with only one set of flames at the top.
- Cô gái xấu xídanh từAn unattractive girl.
- Ném lựu đạn vàođộng từTo use grenade(s) upon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grenade attack | Tấn công bằng lựu đạn | |
| grenade blast | Vụ nổ lựu đạn | |
| grenade explosion | Vụ nổ lựu đạn | |
| grenade launcherdanh từ | danh từ | Súng phóng lựu |
| grenade pin | Chốt lựu đạn | |
| hand grenadedanh từ | danh từ | Lựu đạn |
| fire grenadedanh từ | danh từ | Bóng đèn thủy tinh chứa đầy các hóa chất lỏng ăn da và thường gây ung thư, khi ném và vỡ trong lửa sẽ dập tắt ngọn lửa bằng cách loại bỏ oxy |
| math grenadedanh từ | danh từ | Curta, một máy tính cơ cầm tay hình trụ được phát minh vào những năm 1930 |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Quả lựu
- A pomegranate.
Họ từ (word family)
cùng gốc grenadeNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápgrenade
- từ tiếng Pháp cổgrenate
- từ tiếng Latinh trung đạipōmum“apple”
Cùng gốc (doublet)garnet
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Họ tiến lên sau khi ném lựu đạn vào đoạn giao cắt tiếp theo, giống như cách quân Anh đã làm.
- .Dmitri đang mang lựu đạn.
- .Tom bị giết bởi một lựu đạn cầm tay.