grenade launcher
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Súng phóng lựudanh từA weapon that shoots grenades from a device.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grenade launcherDạng gốc (base form)
- grenade launchersSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- -72 .Tướng Anan cho biết một khẩu súng phóng lựu chống tăng M-72 bỏ hoang đã được tìm thấy trong một con ngõ nhỏ gần tòa nhà, giữa những mảnh kính và gạch đá vụn.