Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vật tích điện hoặc ổ trục được cho là đại diện cho đá quý, với tám vương trượng hoặc gậy tỏa ra từ một tâm chung; một vết sẹodanh từA charge or bearing supposed to represent the precious stone, with eight sceptres or staves radiating from a common centre; an escarbuncle.
- Áp xe lớn hơn mụn nhọt, thường có một hoặc nhiều lỗ chảy mủ trên da. Nó thường được gây ra bởi nhiễm trùng tụ cầu khuẩndanh từAn abscess larger than a boil, usually with one or more openings draining pus onto the skin. It is usually caused by staphylococcal infection.
- Tòa nhà không được ưa chuộng hoặc xấu xí; chướng mắtdanh từAn unpopular or ugly building; an eyesore.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carbuncleDạng gốc (base form)
- carbunclesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Loại đá quý màu đỏ đậm hoặc rực lửa hoặc đá quý màu đỏ sẫm khác
- Loại đá quý màu đỏ đậm hoặc rực lửa hoặc đá quý màu đỏ sẫm khác, đặc biệt là khi cắt cabochonA deep-red or fiery colored garnet or other dark red precious stone, especially when cut cabochon.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc carbuncleNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , .
- , [mandīl], , [] ; […]