Dịch

carbuncle

danh từ (noun)
UK/ˈkɑː.bʌŋ.kl̩/US/ˈkɑɹˌbʌŋ.kl̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vật tích điện hoặc ổ trục được cho là đại diện cho đá quý, với tám vương trượng hoặc gậy tỏa ra từ một tâm chung; một vết sẹodanh từA charge or bearing supposed to represent the precious stone, with eight sceptres or staves radiating from a common centre; an escarbuncle.
  2. Áp xe lớn hơn mụn nhọt, thường có một hoặc nhiều lỗ chảy mủ trên da. Nó thường được gây ra bởi nhiễm trùng tụ cầu khuẩndanh từAn abscess larger than a boil, usually with one or more openings draining pus onto the skin. It is usually caused by staphylococcal infection.
  3. Tòa nhà không được ưa chuộng hoặc xấu xí; chướng mắtdanh từAn unpopular or ugly building; an eyesore.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carbuncleDạng gốc (base form)
  2. carbunclesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Loại đá quý màu đỏ đậm hoặc rực lửa hoặc đá quý màu đỏ sẫm khác
  1. Loại đá quý màu đỏ đậm hoặc rực lửa hoặc đá quý màu đỏ sẫm khác, đặc biệt là khi cắt cabochonA deep-red or fiery colored garnet or other dark red precious stone, especially when cut cabochon.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicarbuncle
  2. từ tiếng Pháp cổcarbuncle
  3. từ tiếng Latinhcarbunculus“a small coal; a reddish kind of precious stone; a kind of tumor”

Cùng gốc (doublet)GarfinkelGarfunkel

Ví dụ

  • , , .
  • , [mandīl], , [] ; […]

AI