Dịch

ruby

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈɹuː.bi/nguồnUS/ˈɹubi/

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Hồng ngọcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A clear, deep, red variety of corundum, valued as a precious stone.
  2. Màu đỏ hồng ngọc, màu đỏ thẫmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A deep red colour.
  3. Đỏ hồng ngọc, đỏ thẫmtính từOf a deep, red color; ruby-red.
  4. Nhuộm đỏ, làm đỏđộng từngoại động từ (transitive)To make red; to redden.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rubyNguyên thể (infinitive)
  2. rubiesSố nhiều (plural)
  3. rubiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rubyingPhân từ I (present participle)
  5. more rubySo sánh hơn (comparative)
  6. most rubySo sánh nhất (superlative)
  7. rubiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ruby redtính từĐỏ ruby
ruby ringNhẫn hồng ngọc
ruby weddingdanh từKỷ niệm đám cưới hồng ngọc
ruby slippersdanh từTính năng có giá trị (của phần mềm, v.v.) bị người dùng bỏ qua
rock rubydanh từLoại garnet màu đỏ đẹp
ruby portdanh từLoại rượu mạnh. Loại cảng rẻ nhất và được sản xuất rộng rãi nhất, với màu sắc đậm
star rubydanh từViên hồng ngọc thể hiện dấu hoa thị
Ruby Creekdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Tenterfield, phía đông bắc New South Wales, Australia

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Màu đỏ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The tincture red or gules.

Ví dụ

  • . , , .Họ phản ứng ngay tức khắc với tiếng sột soạt nhỏ nhất từ tập tiền mệnh giá năm mươi đô la, hoặc tiếng lách cách mộc mạc của chiếc xe cút kít chở đầy hồng ngọc đang xóc nảy trên sàn hộp đêm.
  • . , Saphyr, ; , , , , ( ) .Elgin. Đá hoàng ngọc cùng chữ thập Saltier và phần Chief màu đỏ hồng ngọc, trên góc phần tư ngọc trai có một con sư tử chồm màu lam ngọc, đó chính là huy hiệu dòng tộc của họ; còn nền hoàng ngọc, chữ thập Saltier và phần Chief màu đỏ hồng ngọc là huy hiệu của Vua Robert the Bruce, họ đã đổi nền từ ngọc trai thành hoàng ngọc.
  • Bức tường nhuộm đỏ bởi những giọt máu tươi

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cỡ chữ 5

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiruby
  2. từ tiếng Pháp cổrubi
  3. từ tiếng Latinh trung đạirubīnus

Cùng gốc (doublet)rubine

AI