Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Các khoáng chất cứng có đối xứng hình khối là hỗn hợp oxit của magiê và nhôm và được sử dụng làm đá quý có nhiều màu sắc khác nhaudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several hard minerals of cubic symmetry that are mixed oxides of magnesium and aluminium and are used as gemstones of various colours.
- Các vật liệu kết tinh, không nhất thiết phải là oxit, có cấu trúc tinh thể giống như khoáng chất nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any crystalline material, not necessarily an oxide, that possesses the same crystal structure as this mineral.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spinelDạng gốc (base form)
- spinelsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ruby spineldanh từ | danh từ | Loại đá Spinel màu đỏ được dùng làm đá quý |
| spineless eeldanh từ | danh từ | Các loài cá nước ngọt nhỏ giống lươn thuộc họ Chaudhuriidae |
| spineless sadismdanh từ | danh từ | Một trong bốn loại rối loạn nhân cách tàn bạo, bao gồm các đặc điểm của rối loạn nhân cách né tránh |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Con quay
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Con quay; lượng sợi phù hợp trên trục xoaySpindle; the amount of yarn that fits on a spindle.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc spinelNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Phápspinelle
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạispinel
- từ tiếng Anh cổspinel“spindle; the amount of yard on a spindle”
Ví dụ
- , […] . ( , , , , , , , , , , , .)
- 339, 612 , , , , . 20. , , 4000. , 1791, 45 .
- ... ; - , , , 1 60, , […]