Dịch

spinel

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Các khoáng chất cứng có đối xứng hình khối là hỗn hợp oxit của magiê và nhôm và được sử dụng làm đá quý có nhiều màu sắc khác nhaudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several hard minerals of cubic symmetry that are mixed oxides of magnesium and aluminium and are used as gemstones of various colours.
  2. Các vật liệu kết tinh, không nhất thiết phải là oxit, có cấu trúc tinh thể giống như khoáng chất nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any crystalline material, not necessarily an oxide, that possesses the same crystal structure as this mineral.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spinelDạng gốc (base form)
  2. spinelsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ruby spineldanh từLoại đá Spinel màu đỏ được dùng làm đá quý
spineless eeldanh từCác loài cá nước ngọt nhỏ giống lươn thuộc họ Chaudhuriidae
spineless sadismdanh từMột trong bốn loại rối loạn nhân cách tàn bạo, bao gồm các đặc điểm của rối loạn nhân cách né tránh

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Con quay
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Con quay; lượng sợi phù hợp trên trục xoaySpindle; the amount of yarn that fits on a spindle.

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Phápspinelle
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạispinel
  2. từ tiếng Anh cổspinel“spindle; the amount of yard on a spindle”

Ví dụ

  • , […] . ( , , , , , , , , , , , .)
  • 339, 612 , , , , . 20. , , 4000. , 1791, 45 .
  • ... ; - , , , 1 60, , […]

AI