Dịch

spineless

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không có gaitính từkhông so sánh (not comparable)Having no spines, prickles, or thorns.
  2. Không có cột sốngtính từkhông so sánh (not comparable)Having no spinal column.
  3. Hèn nhát, thiếu bản lĩnhtính từCowardly, uncourageous; lacking character.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spinelessDạng gốc (base form)
  2. more spinelessSo sánh hơn (comparative)
  3. most spinelessSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

spineless eeldanh từCác loài cá nước ngọt nhỏ giống lươn thuộc họ Chaudhuriidae
spineless sadismdanh từMột trong bốn loại rối loạn nhân cách tàn bạo, bao gồm các đặc điểm của rối loạn nhân cách né tránh

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • . . .Làm lãnh đạo đòi hỏi sự dũng cảm và lịch thiệp. Đây không phải việc của những kẻ yếu đuối và hèn nhát. Công việc này không ưa sự gian lận hay ngu ngốc.
  • .Tom là kẻ hèn nhát.
  • , , , .Tom là thằng đần độn, hèn nhát, vô dụng và kém cỏi.

AI