spineless
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không có gaitính từkhông so sánh (not comparable)Having no spines, prickles, or thorns.
- Không có cột sốngtính từkhông so sánh (not comparable)Having no spinal column.
- Hèn nhát, thiếu bản lĩnhtính từCowardly, uncourageous; lacking character.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spinelessDạng gốc (base form)
- more spinelessSo sánh hơn (comparative)
- most spinelessSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spineless eeldanh từ | danh từ | Các loài cá nước ngọt nhỏ giống lươn thuộc họ Chaudhuriidae |
| spineless sadismdanh từ | danh từ | Một trong bốn loại rối loạn nhân cách tàn bạo, bao gồm các đặc điểm của rối loạn nhân cách né tránh |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- yellowđồng nghĩaNhấn mạnh sự thiếu can đảm hoặc đạo đức, không chỉ sợ hãi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc spinelessVí dụ
- . . .Làm lãnh đạo đòi hỏi sự dũng cảm và lịch thiệp. Đây không phải việc của những kẻ yếu đuối và hèn nhát. Công việc này không ưa sự gian lận hay ngu ngốc.
- .Tom là kẻ hèn nhát.
- , , , .Tom là thằng đần độn, hèn nhát, vô dụng và kém cỏi.