Dịch

chicken

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Dạng gốc:chickSự thanh lịch

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Gà, con gàdanh từđếm được (countable)A domesticated subspecies of red junglefowl (Gallus gallus domesticus).
  2. Thịt gàdanh từkhông đếm được (uncountable)The meat from this bird eaten as food.
  3. Hèn nhát, nhát gantính từCowardly.
  4. Chùn bước, nhụt chí, tháo luiđộng từnội động từ (intransitive)To avoid a situation one is afraid of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chickenNguyên thể (infinitive)
  2. chickensSố nhiều (plural)
  3. chickenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chickeningPhân từ I (present participle)
  5. more chickenSo sánh hơn (comparative)
  6. most chickenSo sánh nhất (superlative)

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Kẻ hèn nhát
  1. đếm được (countable)Kẻ hèn nhát, kẻ nhát ganA coward.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ

cock-en

  1. từ tiếng Anh trung đạichiken
  2. từ tiếng Anh cổċicen
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kiukīn“chicken”
danh từ

chick-en

Ví dụ

  • ?Bạn có thể bắt gà không?
  • ?Bạn có thể xẻ thịt gà không?
  • ', ! ; ?' .'Ủa, sao cậu nhát gan thế! Cậu đâu có sợ bị cướp; đúng không?' Jonas nói.

AI