Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Con thằn lằndanh từAny reptile of the order Squamata that is not a snake or part of †Mosasauria—typically characterised by a rounded torso, a short neck with an elevated head, a long tail and four limbs, although some species are legless.
- Thằn lằndanh từđứng trước danh từ (attributive)Lizard skin, the skin of these reptiles.
- Kẻ nịnh bợ, kẻ xun xoedanh từAn unctuous person.
- Kẻ hèn nhát, kẻ nhát gandanh từA coward.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lizardDạng gốc (base form)
- lizardsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lizard skin | Da thằn lằn | |
| lounge lizarddanh từ | danh từ | Kẻ đào mỏ |
| monitor lizarddanh từ | danh từ | Kỳ đà |
| green lizarddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với European green lizard: thằn lằn xanh phương đông (Lacerta viridis) |
| sand lizarddanh từ | danh từ | Đặc biệt là loài thằn lằn Lacerta agilis, phân bố khắp châu Âu và về phía đông tới Mông Cổ |
| lot lizarddanh từ | danh từ | Gái mại dâm ở trạm dừng xe tải |
| Jew lizarddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với eastern bearded dragon |
| pit lizarddanh từ | danh từ | Nhóm nữ theo đuổi các tay đua |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Thế thằn lằn
- A hand forming a "D" shape with the tips of the thumb and index finger touching (a handshape resembling a lizard), that beats paper and Spock and loses to rock and scissors in rock-paper-scissors-lizard-Spock.
Họ từ (word family)
cùng gốc lizardNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilesarde
- từ tiếng Anglo-Normanlusard
- từ tiếng Pháp cổlesard
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ; […]Hình thái của loài rắn và thằn lằn phô bày gần như mọi yếu tố của vẻ đẹp và nỗi kinh hoàng trong một sự kết hợp kỳ lạ; [...]
- , / Những chiếc chuông bạc leng keng từ đôi bốt da thằn lằn đen của em, em yêu / Giấy bạc để viền chiếc váy cưới của em
- Ziri's .Con mèo của Ziri đã ăn con thằn lằn.