Dịch

lizard

B2danh từ (noun)
UK/ˈlɪz.əːd/US/ˈlɪz.ɚd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Con thằn lằndanh từAny reptile of the order Squamata that is not a snake or part of †Mosasauria—typically characterised by a rounded torso, a short neck with an elevated head, a long tail and four limbs, although some species are legless.
  2. Thằn lằndanh từđứng trước danh từ (attributive)Lizard skin, the skin of these reptiles.
  3. Kẻ nịnh bợ, kẻ xun xoedanh từAn unctuous person.
  4. Kẻ hèn nhát, kẻ nhát gandanh từA coward.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lizardDạng gốc (base form)
  2. lizardsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

lizard skinDa thằn lằn
lounge lizarddanh từKẻ đào mỏ
monitor lizarddanh từKỳ đà
green lizarddanh từĐồng nghĩa với European green lizard: thằn lằn xanh phương đông (Lacerta viridis)
sand lizarddanh từĐặc biệt là loài thằn lằn Lacerta agilis, phân bố khắp châu Âu và về phía đông tới Mông Cổ
lot lizarddanh từGái mại dâm ở trạm dừng xe tải
Jew lizarddanh từĐồng nghĩa với eastern bearded dragon
pit lizarddanh từNhóm nữ theo đuổi các tay đua

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Thế thằn lằn
  1. A hand forming a "D" shape with the tips of the thumb and index finger touching (a handshape resembling a lizard), that beats paper and Spock and loses to rock and scissors in rock-paper-scissors-lizard-Spock.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilesarde
  2. từ tiếng Anglo-Normanlusard
  3. từ tiếng Pháp cổlesard

Ví dụ

  • ; […]Hình thái của loài rắn và thằn lằn phô bày gần như mọi yếu tố của vẻ đẹp và nỗi kinh hoàng trong một sự kết hợp kỳ lạ; [...]
  • , / Những chiếc chuông bạc leng keng từ đôi bốt da thằn lằn đen của em, em yêu / Giấy bạc để viền chiếc váy cưới của em
  • Ziri's .Con mèo của Ziri đã ăn con thằn lằn.

AI