Dịch

lizardom

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái là một con thằn lằn, hoặc thuộc về thế giới của thằn lằn; thằn lằn, nói chungdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being a lizard, or of belonging to the world of lizards; lizards, collectively.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • , , 90° (32.2°) 97° (36°) .

AI