lagarto
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/laˈɡaɾto/nguồn
Nghĩa chính
- Thằn lằndanh từlizard
- Bắp taydanh từThe muscular part of the upper arm, including the shoulder, biceps, and triceps.
- Biadanh từbeer
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lagartoDạng gốc (base form)
- lagartosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cola de lagartodanh từ | danh từ | Đuôi ngựa khổng lồ phía nam (Equisetum giganteum) |
| lagarto coloradodanh từ | danh từ | Tegu đỏ, Salvator rufescens |
| lagarto Jesucristodanh từ | danh từ | Húng quế, thằn lằn Jesus |
| lagarto tizón | Gallotia galloti, thằn lằn Tenerife | |
| lagarto overodanh từ | danh từ | Tegu vàng, teguexin |
| orquídea del lagarto | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có thấy kích thước đuôi của con thằn lằn này không?
- ¿ ?Con cá đó sẽ có một con thằn lằn trong dạ dày như thế nào?
- .Lución là một loài thằn lằn không có chân.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bia
Họ từ (word family)
cùng gốc lagartoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh