Dịch

编

編
HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: biên
biān

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Đanto weave
  2. Bện, tếtto plait
  3. Tổ chức, sắp xếpto organize
  4. Chia nhóm, phân tổto group

Chữ và bộ thủ (character, radical)

编
biānbiên
Bộ: 糸 · mịch (sợi tơ nhỏ)12 nét
knit, weave; arrange; compile

Cụm từ (phrase)

编故事Bịa chuyện
编瞎话Bịa đặt nói dối
编程序Viết chương trình
编竹筐Đan giỏ tre
编辫子Tết bím tóc
编辑Biên tập, chỉnh sửa
编年史Biên niên sử
杂志编辑Biên tập viên tạp chí

7 nghĩa khác

Nghĩa 7
Sắp xếp
  1. Sắp xếp, xếp đặtto arrange

Ví dụ

  • JAVA。Ngôn ngữ lập trình Java rất đa năng.

AI