Dịch

write

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ɹaɪt/US/ɹəɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. viết, viết chữđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To form letters or words on a surface to communicate.
  2. viết sách, sáng tác, viết vănđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To be the author of a book, article, or poem.
  3. viết thư, gửi thưđộng từA2nội động từ (intransitive)có hai tân ngữ (ditransitive)To compose and send a written message to someone.
  4. làm bài thi, điềnđộng từB1ngoại động từ (transitive)To complete a test or form using written words.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. writeNguyên thể (infinitive)
  2. writesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. wrote (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. written (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. writingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • write in sthviết bằng cái gìPlease write in pen on both sides of the paper.Vui lòng viết bằng bút mực trên cả hai mặt giấy.
  • write with sthviết với cái gìI haven't got anything to write with.Tôi không có gì để viết cả.
  • write sthviết cái gìWrite your name at the top of the paper.Viết tên của bạn ở đầu trang giấy.
  • write about sthviết về việc gìI wanted to travel and then write about it.Tôi muốn đi du lịch rồi viết về nó.
  • write for sthviết cho cái gìHe writes for the ‘New Yorker’.Ông ấy viết cho tờ ‘New Yorker’.
  • write sb sthviết cho ai cái gìShe wrote him several poems.Cô ấy đã viết cho anh ấy vài bài thơ.

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 2
Ghi
  1. nội động từ (intransitive)đi với toGhi, ghi dữ liệuTo record data mechanically or electronically.
  2. ngoại động từ (transitive)Ghi, ghi rõ, thể hiện bằng chữTo show (information, etc) in written form.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Viết
Làm bài thi
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwriten
  2. từ tiếng Anh cổwrītan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wrītan

Ví dụ

  • .Cậu học trò viết tên mình lên giấy.
  • .Bác tôi viết các bài báo cho tờ The Herald.
  • He never phones me, but he does write occasionally.Anh ấy chẳng bao giờ gọi điện cho tôi, nhưng thỉnh thoảng vẫn gửi thư.

AI