Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- viết, viết chữđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To form letters or words on a surface to communicate.
- viết sách, sáng tác, viết vănđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To be the author of a book, article, or poem.
- viết thư, gửi thưđộng từA2nội động từ (intransitive)có hai tân ngữ (ditransitive)To compose and send a written message to someone.
- làm bài thi, điềnđộng từB1ngoại động từ (transitive)To complete a test or form using written words.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- writeNguyên thể (infinitive)
- writesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- wrote (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- written (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- writingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- write in sthviết bằng cái gìPlease write in pen on both sides of the paper.Vui lòng viết bằng bút mực trên cả hai mặt giấy.
- write with sthviết với cái gìI haven't got anything to write with.Tôi không có gì để viết cả.
- write sthviết cái gìWrite your name at the top of the paper.Viết tên của bạn ở đầu trang giấy.
- write about sthviết về việc gìI wanted to travel and then write about it.Tôi muốn đi du lịch rồi viết về nó.
- write for sthviết cho cái gìHe writes for the ‘New Yorker’.Ông ấy viết cho tờ ‘New Yorker’.
- write sb sthviết cho ai cái gìShe wrote him several poems.Cô ấy đã viết cho anh ấy vài bài thơ.
Cụm động từ (phrasal verb)
8 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 2
Ghi
- nội động từ (intransitive)đi với toGhi, ghi dữ liệuTo record data mechanically or electronically.
- ngoại động từ (transitive)Ghi, ghi rõ, thể hiện bằng chữTo show (information, etc) in written form.
Xuất hiện ở từ khác
- authorđồng nghĩaLà từ phổ biến và trung tính hơn; author thường mang tính trang trọng và nhấn mạnh vai trò tác giả.
- makeđồng nghĩaDùng chung cho văn bản, thơ và nhiều loại tài liệu.
- typedễ nhầm'Write' là viết nói chung (thường là viết tay), còn 'type' chỉ hành động gõ phím.
- escribeTiếng Tây Ban Nhatương đương
- escribióTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 创作Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc writeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwriten
- từ tiếng Anh cổwrītan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wrītan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cậu học trò viết tên mình lên giấy.
- .Bác tôi viết các bài báo cho tờ The Herald.
- He never phones me, but he does write occasionally.Anh ấy chẳng bao giờ gọi điện cho tôi, nhưng thỉnh thoảng vẫn gửi thư.