Dịch

read

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ɹiːd/US/ɹid/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. đọc, đọc sách, đọc tođộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to look at and understand written words, or say them aloud
  2. ghi là, đề là, viết làđộng từB1to have specific words or text written on it
  3. đọc vị, nhìn thấu, đoán đượcđộng từB2ngoại động từ (transitive)to understand or guess someone's thoughts, feelings, or intentions
  4. cuốn sách, bài đọc, tác phẩm để đọcdanh từB1a book or written piece that provides a particular reading experience

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. readNguyên thể (infinitive)
  2. readsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. readingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • read sthđọc cái gìI can't read your writing.Tôi không đọc được chữ viết của bạn.
  • read to sb/yourselfđọc cho ai/nghe chính mình đọcHe liked reading to his grandchildren.Ông ấy thích đọc cho các cháu nghe.
  • read sth to sb/yourselfđọc cái gì cho ai/nghe chính mình đọcGo on—read it to us.Cứ đọc đi—đọc cho chúng tôi nghe.
  • read sb sthđọc cho ai cái gìShe read us a story.Cô ấy đọc cho chúng tôi một câu chuyện.
  • read about/of sth (in sth)đọc về việc gì (trên cái gì)I read about the accident in the local paper.Tôi đọc về vụ tai nạn trên báo địa phương.
  • read that…đọc rằng…I read that he had resigned.Tôi đọc rằng ông ấy đã từ chức.

18 nghĩa khác

Động từ (verb) 14
Danh từ (noun) 4
Đọc
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Đọc, đọc theo chiều, đọc lên ngheTo be understood or physically read in a specific way.
  2. ngoại động từ (transitive)Đọc, nhìn rõ, nhận diệnTo observe and comprehend (a displayed signal).
  3. ngoại động từ (transitive)Đọc, đọc dữ liệuTo fetch data from (a storage medium, etc.).

Ví dụ

  • doesn’t .Anh ấy không thích đọc.
  • " ".Trên cửa có treo tấm biển đề chữ "Miễn vào".
  • .Cô ấy đọc được suy nghĩ của tôi và lập tức đứng dậy đi lấy cho tôi cốc nước.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đọc
Có nội dung là
Nghe rõ

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạireden
  2. từ tiếng Anh cổrǣdan“to counsel, advise, consult; interpret, read”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*rādan
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiredde
  2. từ tiếng Anh cổrǣdde

AI