Nghĩa chính
Thêm 18 nghĩa- đọc, đọc sách, đọc tođộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to look at and understand written words, or say them aloud
- ghi là, đề là, viết làđộng từB1to have specific words or text written on it
- đọc vị, nhìn thấu, đoán đượcđộng từB2ngoại động từ (transitive)to understand or guess someone's thoughts, feelings, or intentions
- cuốn sách, bài đọc, tác phẩm để đọcdanh từB1a book or written piece that provides a particular reading experience
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- read sthđọc cái gìI can't read your writing.Tôi không đọc được chữ viết của bạn.
- read to sb/yourselfđọc cho ai/nghe chính mình đọcHe liked reading to his grandchildren.Ông ấy thích đọc cho các cháu nghe.
- read sth to sb/yourselfđọc cái gì cho ai/nghe chính mình đọcGo on—read it to us.Cứ đọc đi—đọc cho chúng tôi nghe.
- read sb sthđọc cho ai cái gìShe read us a story.Cô ấy đọc cho chúng tôi một câu chuyện.
- read about/of sth (in sth)đọc về việc gì (trên cái gì)I read about the accident in the local paper.Tôi đọc về vụ tai nạn trên báo địa phương.
- read that…đọc rằng…I read that he had resigned.Tôi đọc rằng ông ấy đã từ chức.
Cụm động từ (phrasal verb)
- readinChấp nhận làm đầu vào
- readforHọc để lấy bằng hoặc để thi
- readoutĐọc to, đọc thành tiếng
- readoverĐọc (một tài liệu, một cuốn sách, v.v...) xuyên suốt, mặc dù không nhất thiết phải đọc kỹ
- readthroughĐọc kỹ một cái gì đó để kiểm tra hoặc hiệu đính nó
- readoffRa lệnh từ một danh sách, đặc biệt là theo cách tập trung vào xử lý tuần tự
- readintoTruyền đạt ý nghĩa ở nơi nó không rõ ràng hoặc không tồn tại
- readupTìm hiểu (về một cái gì đó) bằng cách đọc
18 nghĩa khác
Động từ (verb) 14
Danh từ (noun) 4
Đọc
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Đọc, đọc theo chiều, đọc lên ngheTo be understood or physically read in a specific way.
- ngoại động từ (transitive)Đọc, nhìn rõ, nhận diệnTo observe and comprehend (a displayed signal).
- ngoại động từ (transitive)Đọc, đọc dữ liệuTo fetch data from (a storage medium, etc.).
Ví dụ
- doesn’t .Anh ấy không thích đọc.
- " ".Trên cửa có treo tấm biển đề chữ "Miễn vào".
- .Cô ấy đọc được suy nghĩ của tôi và lập tức đứng dậy đi lấy cho tôi cốc nước.
Họ từ (word family)
cùng gốc readNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạireden
- từ tiếng Anh cổrǣdan“to counsel, advise, consult; interpret, read”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*rādan
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiredde
- từ tiếng Anh cổrǣdde
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- readingdễ nhầmRead là động từ, trong khi reading chủ yếu được dùng làm danh từ chỉ hành động đọc hoặc tài liệu đọc.
- reddễ nhầmDạng quá khứ của động từ 'read' có cách phát âm giống hệt từ 'red' (/rɛd/).
- sayđồng nghĩadùng cho văn bản hoặc biển báo có nội dung cụ thể
- writetrái nghĩađọc dữ liệu từ thiết bị lưu trữ.
- leeTiếng Tây Ban Nhatương đương