leer
A1động từ (verb)
Hay gặp/leˈeɾ/nguồn
Nghĩa chính
- đọcđộng từA1To look at and understand the meaning of written or printed words or symbols.
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể leerDanh động từ leyendoPhân từ leído
| Presente | |
|---|---|
| yo | leo |
| tú | lees |
| él/ella/Ud. | lee |
| nosotros | leemos |
| vosotros | leéis |
| ellos/Uds. | leen |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aprender a leer | Học đọc | |
| leer en voz alta | Đọc to thành tiếng | |
| leer la mente | Đọc suy nghĩ | |
| leer un libro | Đọc sách | |
| leer los labiosđộng từ | động từ | Đọc nhép |
| leer en diagonalđộng từ | động từ | Đọc lướt |
| leer la cartillađộng từ | động từ | Đọc hành động bạo loạn; đánh dấu; la mắng; khiển trách |
| leer un poema | Đọc thơ |
Xuất hiện ở từ khác
- escribirdễ nhầmĐọc chữ đã được viết hoặc in ra.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- Bruce .Bruce vừa đọc bức thư vừa cười thầm một mình.
- .Khi mẹ tôi đọc xong cuốn sách, tôi sẽ đọc.
- , .Nếu bị ép buộc, chắc chắn chúng tôi sẽ không đọc nó.