lector
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/leɡˈtoɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Biết đọc, đọc sáchtính từreading
- Đọc to, đọc diễn cảmtính từreading aloud to other people
- Người đọc, độc giảdanh từreader (a person who reads)
- Độc giả, bạn đọcdanh từreader (a person who reads a publication)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lector asiduo | Độc giả trung thành | |
| lector de huellas | Máy quét vân tay | |
| lector de tarjetas | Đầu đọc thẻ | |
| querido lector | Độc giả thân mến | |
| lector de discosdanh từ | danh từ | Ổ đĩa |
| lector de pantalladanh từ | danh từ | Trình đọc màn hình |
| público lector | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đầu đọc
- Đầu đọc, máy đọcreader
Xuất hiện ở từ khác
- autortrái nghĩađộc giả, người đọc
Họ từ (word family)
cùng gốc lectorNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cuốn sách chắc chắn sẽ tìm được độc giả của nó.
- .Cuốn sách kết thúc bằng một câu gửi đến độc giả.
- .Một độc giả chăm chú hẳn đã nhận ra sai sót đó.