Dịch

lector

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/leɡˈtoɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Biết đọc, đọc sáchtính từreading
  2. Đọc to, đọc diễn cảmtính từreading aloud to other people
  3. Người đọc, độc giảdanh từreader (a person who reads)
  4. Độc giả, bạn đọcdanh từreader (a person who reads a publication)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lectorDạng gốc (base form)
  2. lectorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. lectoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. lectoraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

lector asiduoĐộc giả trung thành
lector de huellasMáy quét vân tay
lector de tarjetasĐầu đọc thẻ
querido lectorĐộc giả thân mến
lector de discosdanh từỔ đĩa
lector de pantalladanh từTrình đọc màn hình
público lectorChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đầu đọc
  1. Đầu đọc, máy đọcreader

Ví dụ

  • .Cuốn sách chắc chắn sẽ tìm được độc giả của nó.
  • .Cuốn sách kết thúc bằng một câu gửi đến độc giả.
  • .Một độc giả chăm chú hẳn đã nhận ra sai sót đó.

AI