Dịch

autor

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/auˈtoɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. tác giả, người sáng tácdanh từB1A person who creates a written work, such as a book, article, or poem.
  2. thủ phạm, kẻ gây radanh từB2A person who commits a crime or does something wrong.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. autorDạng gốc (base form)
  2. autoresSố nhiều (plural)
  3. autorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. autoraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

autor del crimenThủ phạm vụ án
derechos de autordanh từBản quyền, quyền tác giả
autor intelectualKẻ chủ mưu
autor materialKẻ trực tiếp gây án
autor principalTác giả chính
de autortính từTác giả; nguyên bản
derecho de autordanh từBản quyền (của một tác giả)
muerte del autordanh từCái chết của tác giả

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tác giả
Thủ phạm

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn nghĩ ai là tác giả của cuốn tiểu thuyết này?
  • .Ông ấy là một tác giả nổi tiếng nhờ các cuốn tiểu thuyết và truyện ngắn.
  • .Ông ấy là một tác giả tiểu thuyết trinh thám nổi tiếng.

AI