aumento
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/auˈmento/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- sự tăng, mức tăng, sự gia tăngdanh từA2An increase in the amount, level, or number of something.
- tăng lương, mức tăng lươngdanh từB1A rise in an employee's salary, usually given by an employer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aumentoDạng gốc (base form)
- aumentosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aumento de peso | Sự tăng cân | |
| aumento de precio | Sự tăng giá | |
| aumento de sueldo | Sự tăng lương | |
| aumento de temperatura | Sự tăng nhiệt độ | |
| gran aumento | Sự gia tăng mạnh | |
| ir en aumento | Ngày càng tăng | |
| aumento salarial | Tăng lương | |
| conceder un aumento | Chấp thuận tăng lương |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của aumentar
- first-person singular present indicative of aumentar
Xuất hiện ở từ khác
- growthTiếng Anhtương đương
- increasingTiếng Anhtương đương
- jumpTiếng Anhtương đương
- bajatrái nghĩasự gia tăng nói chung
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự tăng lên
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Căng thẳng giữa Mỹ và Nga đang ngày một gia tăng.
- .Có vẻ như các ca nhiễm trùng sẽ tiếp tục tăng.
- .Đã có sự gia tăng về số vụ án mạng.