Dịch

raise

A2động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 25 nghĩa
  1. nâng lên, giơ lênđộng từA2To lift or move something to a higher position.
  2. tăng, nâng caođộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To increase the level, amount, value, or price of something.
  3. nuôi nấng, nuôi trồngđộng từB1ngoại động từ (transitive)To care for children or animals until grown, or to grow crops.
  4. quyên góp, đặt ra, nêu rađộng từB2ngoại động từ (transitive)To collect money or bring up a question or issue for discussion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. raiseNguyên thể (infinitive)
  2. raisesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. raisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. raisingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • raise sth upnâng cái gì lênHe slowly raised his head up.Anh ấy từ từ ngẩng đầu lên.
  • raise sthnâng cái gì
  • raise sb/sth/yourself + adv./prep.nâng ai/cái gì/bản thân + adv./prep.Somehow we managed to raise her to her feet.Bằng cách nào đó chúng tôi đã giúp cô ấy đứng dậy được.
  • raise sb/sthnâng ai/cái gìThe security man raised the barrier for me.Người bảo vệ nâng thanh chắn cho tôi.
  • raise sth to sthnâng cái gì lên mức gìThey raised their offer to $500.Họ nâng giá đề nghị lên 500 đô.
  • raise sb/sth (as) sthnuôi ai/cái gì (như) cái gìThey raised her (as) a Catholic.Họ nuôi cô ấy (như) một người Công giáo.

25 nghĩa khác

Động từ (verb) 19
Danh từ (noun) 6
Dựng lên
  1. Dựng lên, xây dựngTo form by the accumulation of materials or constituent parts; to build up; to erect.

Ví dụ

  • .Giơ tay để phát biểu.
  • .Chúng ta cần nâng cao mức độ động lực trong công ty.
  • .Chúng tôi đã đến thăm một trang trại nơi họ nuôi gà.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nâng lên
Nâng cao
Làm sống lại
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạireysen
  2. từ tiếng Bắc Âu cổreisa“to raise”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*raisijaną

Cùng gốc (doublet)rear

danh từ
  1. mượn từ tiếng Bắc Âu cổhreysi

AI