Dịch

dignify

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tôn vinh, làm trang nghiêmđộng từngoại động từ (transitive)To invest with dignity or honour.
  2. Tôn lên, làm rạng danhđộng từngoại động từ (transitive)To give distinction to.
  3. Thăng cấp, tôn phongđộng từngoại động từ (transitive)To exalt in rank.
  4. Hạ mình đếm xỉa, đoái hoàiđộng từngoại động từ (transitive)thường ở câu phủ định (usually negative)To treat as worthy or acceptable; to indulge or condone by acknowledging.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dignifyNguyên thể (infinitive)
  2. dignifiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dignifiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dignifyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dignify sb/sthlàm cho ai/cái gì thêm trang nghiêm
  • dignify sthlàm cho cái gì có vẻ quan trọng

Cụm từ (phrase)

dignify with a responseHạ mình đáp lại

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổdignifier

Ví dụ

  • .Phẩm giá của bạn sẽ làm cho bữa tiệc của chúng tôi thêm phần trang trọng.
  • , , -- " , ."Hoặc, khi xúc động sâu sắc hơn, ông ấy sẽ thốt lên: "Như suy nghĩ cao quý tôn vinh tâm hồn, Thì chòm râu sang trọng làm rạng rỡ khuôn mặt.
  • .Tôi sẽ không hạ mình đáp lại lời bình luận đó đâu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI