Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Sự xấu hổ, sự tủi thẹndanh từkhông đếm được (uncountable)An uncomfortable or painful feeling due to recognition or consciousness of one's own impropriety or dishonor, or something being exposed that should have been kept private.
- Tiếc quá, thật đáng tiếcthán từEllipsis of what a shame; expressing disappointment or sympathy
- Xấu hổ, ngượng ngùngtính từEmbarrassed and shy, particularly because one is the subject of attention.
- Làm xấu hổ, làm hổ thẹnđộng từngoại động từ (transitive)To cause to feel shame.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shameNguyên thể (infinitive)
- shamesSố nhiều (plural)
- shamedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- shamingPhân từ I (present participle)
- more shameSo sánh hơn (comparative)
- most shameSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- shame (that)…điều đáng tiếc là…It's a shame that she wasn't here to see it.Điều đáng tiếc là cô ấy đã không ở đây để chứng kiến.
- shame about sb/sthđiều đáng tiếc về ai/cái gìIt's a shame about Tim, isn't it?Đáng tiếc về Tim phải không?
- shame about sb/sth doing sthđiều đáng tiếc về ai làm gìIt's a terrible shame about Stuart losing his job, isn't it?Đáng tiếc quá về việc Stuart mất việc, phải không?
- shame to do sthđiều đáng tiếc khi làm gìIt's a shame to see her wasting her talent like this.Đáng tiếc khi thấy cô ấy lãng phí tài năng như vậy.
- shame for sb/sth to do sthđiều đáng tiếc cho ai khi làm gìIt'd be a shame for us to give up now.Sẽ là điều đáng tiếc cho chúng ta nếu bỏ cuộc lúc này.
- with shamevì xấu hổHis face burned with shame.Mặt anh ấy nóng bừng vì xấu hổ.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a crying shame | Một điều cực kỳ đáng tiếc | |
| bring shame on someone | Làm nhục ai đó | |
| feel shame | Cảm thấy hổ thẹn | |
| put someone to shame | Làm ai đó thấy xấu hổ | |
| shame on someone | Thật đáng hổ thẹn cho ai | |
| without shame | Không biết ngượng | |
| for shamethán từ | thán từ | Bạn nên xấu hổ về chính mình! |
| what a shamecụm từ | cụm từ | Dùng để bày tỏ sự hối tiếc hoặc thất vọng về một sự kiện hoặc thông tin không may |
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Thán từ (interjection) 1
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 5
Điều đáng tiếc
- không đếm được (uncountable)Điều đáng tiếc, chuyện đáng tiếcSomething to regret.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc shameNguồn gốc (etymology)
danh từ, thán từ, tính từ
- từ tiếng Anh trung đạischame
- từ tiếng Anh cổsċamu
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*skamu
động từ
- từ tiếng Anh trung đạischamen
- từ tiếng Anh cổsċamian
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*skamēn
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cái này đôi khi được gọi là "bước đi của sự xấu hổ".
- .Thật là đáng tiếc.
- .Danh dự và nỗi nhục không xuất phát từ địa vị.