Dịch

demean

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Làm hạ thấp; làm suy đồiđộng từngoại động từ (transitive)To debase; to lower; to degrade.
  2. Làm nhục; hạ thấpđộng từngoại động từ (transitive)To humble; to humiliate.
  3. Hành xácđộng từngoại động từ (transitive)To mortify.
  4. Đất đai thuộc sở hữudanh từngoại động từ (transitive)demesne.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. demeanNguyên thể (infinitive)
  2. demeansNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. demeanedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. demeaningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • demean yourselftự làm hạ thấp giá trị bản thân
  • demean sb/sthlàm hạ thấp giá trị ai/cái gì

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 3
Trừ giá trị trung bình
  1. ngoại động từ (transitive)To subtract the mean from (a value, or every observation in a data set).

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , . Sedley's artist's .Theo bà Sedley, con trai bà sẽ tự hạ thấp mình bằng cuộc hôn nhân với con gái một nghệ sĩ
  • , unit-specific () , unit-specific () Tᵢ .Về việc ước lượng FE, việc trừ trung bình dữ liệu bằng trung bình theo đơn vị (cân bằng) T quan sát mỗi đơn vị hay bằng trung bình theo đơn vị (không cân bằng) Tᵢ quan sát mỗi đơn vị đều không khác biệt
  • , .Nhưng giờ đây, như các giáo sĩ ngoan cố của chúng ta đã dùng bạo lực để tiến hành vấn đề

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ

de-mean“lowly, base, common”

  1. từ tiếng Anh trung đạimene
  2. từ tiếng Anh cổġemǣne“mean, common”
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidemenen
  2. từ tiếng Anglo-Normandemener
  3. từ tiếng Pháp cổdemener
động từ

de-mean

AI