Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm cho tuyệt vời; phóng to; tăng lênđộng từngoại động từ (transitive)To make great; to enlarge; to increase.
- Làm cho quyền lực, cấp bậc, danh dự hoặc sự giàu có trở nên vĩ đại hơn (áp dụng cho cá nhân, quốc gia, v.v.)động từngoại động từ (transitive)To make great or greater in power, rank, honor, or wealth (applied to persons, countries, etc.).
- Làm cho xuất hiện tuyệt vời hoặc lớn hơn; tôn caođộng từngoại động từ (transitive)To make appear great or greater; to exalt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aggrandizeNguyên thể (infinitive)
- aggrandizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- aggrandizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- aggrandizingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-aggrandizeđộng từ | động từ | Quảng bá bản thân; khoe khoang |
| self-aggrandizingtính từ | tính từ | Tự đề cao |
| self-aggrandizementdanh từ | danh từ | Sự tự đề cao |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tăng hoặc trở nên tuyệt vời
- nội động từ (intransitive)To increase or become great.
Họ từ (word family)
cùng gốc aggrandizeVí dụ
- […] , . […] , , ; .
- […] […] […]