Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thích hơnđộng từngoại động từ (transitive)To be in the habit of choosing something rather than something else; to favor; to like better.
- Đệ trình, đưa rađộng từngoại động từ (transitive)To present or submit (something) to an authority (now usually in "to prefer charges").
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- preferNguyên thể (infinitive)
- prefersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- preferredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- preferringPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- prefer sththích cái gì hơn‘Coffee or tea?’ ‘I'd prefer tea, thanks.’‘Cà phê hay trà?’ ‘Tôi thích trà hơn, cảm ơn.’
- prefer sth to sththích cái gì hơn cái gìI much prefer jazz to rock music.Tôi thích nhạc jazz hơn nhạc rock nhiều.
- prefer sth over sththích cái gì hơn cái gìMany people prefer streaming over other ways of consuming media.Nhiều người thích phát trực tuyến hơn các cách tiêu thụ truyền thông khác.
- prefer sth + adj.thích cái gì + adj.I prefer my coffee black.Tôi thích uống cà phê đen.
- prefer to do sththích làm gì hơnI much prefer to travel by train.Tôi thích đi tàu hơn nhiều.
- prefer sb/sth to do sththích ai/cái gì làm gìWould you prefer me to stay?Bạn có muốn tôi ở lại không?
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| prefer charges | Đưa ra cáo buộc | |
| prefer doing something | Thích làm gì hơn | |
| prefer something to something | Thích cái gì hơn cái gì | |
| strongly prefer | Rất thích hơn | |
| would prefer to do something | Muốn làm gì hơn | |
| would prefer | Thích hơn | |
| prefer someone's room to his companycụm từ | cụm từ | Thích không phải trông thấy ai; muốn cho ai đi khuất đi |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Thăng chức
- ngoại động từ (transitive)Thăng chức, cất nhắcTo advance, promote (someone or something).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc preferNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipreferren
- từ tiếng Anglo-Normanpreferer
- từ tiếng Latinhpraeferō
Cùng gốc (doublet)prelate
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn thích cái nào hơn?
- , ; , , ,[…].Đó là những lý lẽ mà ý chí của tôi đã bạo dạn đưa ra trước lương tâm, như thứ tiền tệ đáng lẽ phải được lưu hành; và lương tâm, như một chủ tiệm càu nhàu, đành lòng chấp nhận,...
- đem trình ai, tố cáo ai (tại toà, tại sở công an...)
Xuất hiện ở từ khác
- wouldđồng nghĩaDùng khi so sánh và chọn giữa hai lựa chọn.