Dịch

prefer

A2động từ (verb)
Hay gặp
UK[pɹɪˈfəː]US[pɹɪˈfɝ]nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thích hơnđộng từngoại động từ (transitive)To be in the habit of choosing something rather than something else; to favor; to like better.
  2. Đệ trình, đưa rađộng từngoại động từ (transitive)To present or submit (something) to an authority (now usually in "to prefer charges").

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. preferNguyên thể (infinitive)
  2. prefersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. preferredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. preferringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • prefer sththích cái gì hơn‘Coffee or tea?’ ‘I'd prefer tea, thanks.’‘Cà phê hay trà?’ ‘Tôi thích trà hơn, cảm ơn.’
  • prefer sth to sththích cái gì hơn cái gìI much prefer jazz to rock music.Tôi thích nhạc jazz hơn nhạc rock nhiều.
  • prefer sth over sththích cái gì hơn cái gìMany people prefer streaming over other ways of consuming media.Nhiều người thích phát trực tuyến hơn các cách tiêu thụ truyền thông khác.
  • prefer sth + adj.thích cái gì + adj.I prefer my coffee black.Tôi thích uống cà phê đen.
  • prefer to do sththích làm gì hơnI much prefer to travel by train.Tôi thích đi tàu hơn nhiều.
  • prefer sb/sth to do sththích ai/cái gì làm gìWould you prefer me to stay?Bạn có muốn tôi ở lại không?

Cụm từ (phrase)

prefer chargesĐưa ra cáo buộc
prefer doing somethingThích làm gì hơn
prefer something to somethingThích cái gì hơn cái gì
strongly preferRất thích hơn
would prefer to do somethingMuốn làm gì hơn
would preferThích hơn
prefer someone's room to his companycụm từThích không phải trông thấy ai; muốn cho ai đi khuất đi

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Thăng chức
  1. ngoại động từ (transitive)Thăng chức, cất nhắcTo advance, promote (someone or something).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipreferren
  2. từ tiếng Anglo-Normanpreferer
  3. từ tiếng Latinhpraeferō

Cùng gốc (doublet)prelate

Ví dụ

  • ?Bạn thích cái nào hơn?
  • , ; , , ,[…].Đó là những lý lẽ mà ý chí của tôi đã bạo dạn đưa ra trước lương tâm, như thứ tiền tệ đáng lẽ phải được lưu hành; và lương tâm, như một chủ tiệm càu nhàu, đành lòng chấp nhận,...
  • đem trình ai, tố cáo ai (tại toà, tại sở công an...)

AI