Dịch

exalt

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tôn vinh, ca ngợiđộng từngoại động từ (transitive)To honor; to hold in high esteem; to praise or worship.
  2. Đề bạt, thăng cấpđộng từngoại động từ (transitive)To raise in rank, status etc., to elevate.
  3. Làm phấn chấnđộng từngoại động từ (transitive)To elate, or fill with the joy of success.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exaltNguyên thể (infinitive)
  2. exaltsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. exaltedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. exaltingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • exalt sb (to sth)đề bạt ai (lên vị trí gì)
  • exalt sb/sthca tụng ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

exalt godTôn vinh Chúa
exalt someoneTôn vinh ai đó
self-exaltingtính từ, danh từĐề cao bản thân; giữ mình ở mức độ cao

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tinh chế
  1. ngoại động từ (transitive)To refine or subtilize.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm phấn chấn

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiexalten
  2. từ tiếng Pháp cổexalter
  3. từ tiếng Latinhexaltō

Ví dụ

  • , .CHÚA được tôn vinh, vì Ngài ngự nơi cao vời.
  • .Người đàn ông đó đã được thăng chức từ một thợ mộc khiêm nhường lên làm bộ trưởng.
  • : , , , .Các ngươi đã mưu hại ta: nhưng Đức Chúa Trời đã biến điều đó thành điều tốt, để Ngài có thể tôn vinh ta, như các ngươi thấy hiện nay, và có thể cứu rỗi nhiều người.

AI