Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tôn vinh, ca ngợiđộng từngoại động từ (transitive)To honor; to hold in high esteem; to praise or worship.
- Đề bạt, thăng cấpđộng từngoại động từ (transitive)To raise in rank, status etc., to elevate.
- Làm phấn chấnđộng từngoại động từ (transitive)To elate, or fill with the joy of success.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- exalt sb (to sth)đề bạt ai (lên vị trí gì)
- exalt sb/sthca tụng ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| exalt god | Tôn vinh Chúa | |
| exalt someone | Tôn vinh ai đó | |
| self-exaltingtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Đề cao bản thân; giữ mình ở mức độ cao |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tinh chế
- ngoại động từ (transitive)To refine or subtilize.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc exaltNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiexalten
- từ tiếng Pháp cổexalter
- từ tiếng Latinhexaltō
Ví dụ
- , .CHÚA được tôn vinh, vì Ngài ngự nơi cao vời.
- .Người đàn ông đó đã được thăng chức từ một thợ mộc khiêm nhường lên làm bộ trưởng.
- : , , , .Các ngươi đã mưu hại ta: nhưng Đức Chúa Trời đã biến điều đó thành điều tốt, để Ngài có thể tôn vinh ta, như các ngươi thấy hiện nay, và có thể cứu rỗi nhiều người.