Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Thờdanh từkhông đếm được (uncountable)The devotion accorded to a deity or to a sacred object.
- Sự tôn thờ, sự thờ phượngdanh từThe adoration (or latria) owed to God alone, as greater than the hyperdulia) that is given to Saint Mary only and the veneration (or dulia) accorded to all other Roman Catholic saints.
- Buổi lễ, nghi thức thờ phượngdanh từkhông đếm được (uncountable)The religious ceremonies that express this devotion.
- Thờ phụng, tôn sùngđộng từngoại động từ (transitive)To reverence (a deity, etc.) with supreme respect and veneration; to perform religious exercises in honour of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- worshipNguyên thể (infinitive)
- worshipsSố nhiều (plural)
- worshippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- worshipedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- worshippingPhân từ I (present participle)
- worshipingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- worship sb/sththờ phụng ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ancestor worshipdanh từ | danh từ | Tục thờ cúng tổ tiên |
| freedom of worship | Tự do tín ngưỡng | |
| hero worshipdanh từ | danh từ | Sự sùng bái anh hùng |
| place of worshipdanh từ | danh từ | Nơi thờ phụng |
| worship god | Thờ phụng Thượng đế | |
| worship service | Buổi lễ thờ phượng | |
| house of worshipdanh từ | danh từ | Tòa nhà tôn giáo; nhà thờ Hồi giáo, nhà thờ, giáo đường Do Thái, đền thờ hoặc nơi tương tự nơi các tín đồ đến thực hành đức tin của mình |
| self-worshipdanh từ | danh từ | Sự tự sùng bái |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 3
Sự quy phục
- không đếm được (uncountable)Sự quy phục, sự phục tùng tuyệt đốiVoluntary, utter submission; voluntary, utter deference.
Ví dụ
- .Thần học và các hoạt động thờ phụng đa thần giáo đã phải rút vào hoạt động bí mật.
- .Chúng tôi đi lễ tại nhà thờ ở cuối đường.
- , .Anh cúi xuống thấp hơn để âu yếm ngực tôi bằng miệng, răng cọ nhẹ lên đầu ngực với một lực ma sát vừa đủ để dâng trào khoái cảm đang cuộn siết trong tôi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc worshipNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiworschippe
- từ tiếng Anh cổweorþsċiepe
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- religionđồng nghĩatập trung vào thờ phượng