Dịch

pet

A1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
US/pɛt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. thú cưng, vật nuôi, vật cưngdanh từA1An animal or object kept as a companion or for pleasure.
  2. vuốt ve, nựngđộng từA2ngoại động từ (transitive)To stroke or fondle an animal gently.
  3. tâm đắc, yêu thíchtính từB1không so sánh (not comparable)A favorite thing that someone is particularly fond of or devoted to.
  4. cục cưng, con cưng, bé cưngdanh từB1A person, especially a child, who is dearly loved and indulged.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. petNguyên thể (infinitive)
  2. petsSố nhiều (plural)
  3. pettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pettingPhân từ I (present participle)
  5. pettie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pet sb/sthvuốt ve ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

family petThú cưng gia đình
household petVật nuôi trong nhà
keep a petNuôi thú cưng
pet hatedanh từĐiều ghét cay ghét đắng
pet projectDự án tâm đắc
pet theoryThuyết tâm đắc
make a pet of someoneChiều chuộng ai đó như cục cưng
pet shopdanh từCửa hàng bán động vật được nuôi làm thú cưng trong nhà và các sản phẩm chăm sóc và cho chúng ăn

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 6
Tính từ (adjective) 2
Trò cưng
  1. Trò cưng, kẻ bợ đỡOne who is excessively loyal to a superior and receives preferential treatment.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ, tính từ
  1. mượn từ tiếng Scotspet“an animal that has been tamed and is kept as a pet; a darling or favourite; a petted or spoiled child”
  2. từ tiếng Gael Scotlandpeata“pet, tamed animal, spoiled child”
  3. từ tiếng Ireland trung đạipetta
danh từ, động từ

Rút gọn từ petulance

danh từ

Rút gọn từ petition

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Cô ấy có nuôi thú cưng không?
  • ; : , ; , , , .Ban đầu cô bé ngồi im lặng; nhưng tình trạng đó chẳng kéo dài được lâu: cô đã quyết biến cậu em họ nhỏ tuổi thành cục cưng của mình như ý muốn; và cô bắt đầu vuốt ve những lọn tóc quăn, hôn lên má cậu, rồi mời cậu uống trà trong đĩa lót tách như một đứa trẻ sơ sinh.
  • , cây cảnh cưng, hòn đá cưng

AI