peters là số nhiều của peter
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- cạn dần, tắt dầnđộng từA2nội động từ (intransitive)to diminish gradually, to fade away
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)crack a peterPhá kétPeter PanNgười đàn ông hành động cư xử như trẻ con, né tránh trách nhiệm của tuổi trưởng thànhSt PeterViết tắt của Saint PeterSt. PeterViết tắt của Saint PeterSaint PeterTông đồ của Chúa Giêsu thành Nazareth Chúa KitôPeter principleLý thuyết cho rằng mọi người trong một tổ chức có xu hướng thăng tiến (được thăng chức) theo mức độ kém năng lực của họ
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Dương vật
- The penis.
Họ từ (word family)
cùng gốc peterNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Pháppéter“to explode; to break wind, fart”
- từ tiếng Latinhpēditum“flatus, fart”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*pesd-“to break wind softly”
động từ
Rút gọn từ blue peter
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ... , ?' " , ', .'"... và bạn đã ở đó, và họ hành động như thể bạn chưa từng được sinh ra vậy? 'Tôi sẽ nói, 'Vâng, trí nhớ của họ dài như dương vật của họ vậy.'
- ! ! ’ ’ ? ain’t , ’ , ’ .Bốn mươi bảng! Mất rồi! Làm sao mụ ta có thể vào đó được? Cái két không bị hỏng, không có dấu hiệu bị cạy, và tôi là người duy nhất giữ chìa khóa.
- […] ' ', , half-past , ' , .[...] nghi thức 'đổ bô', ăn sáng, đi sang thư viện chính từ chín giờ đến mười một giờ rưỡi, quay lại buồng giam để ăn trưa và nghỉ hai tiếng, rồi lại đến thư viện cho đến năm giờ khi trà được mang đến và cửa buồng giam bị khóa lại vào ban đêm.