St. Peter
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Viết tắt của Saint Peterdanh từ riêngAbbreviation of Saint Peter.
- Ngôi làng ở bang Grisons (Graubünden), Thụy Sĩdanh từ riêngA village in Grisons canton (Graubünden), Switzerland.
- Ngôi làng ở quận Fayette, Illinois, Hoa Kỳdanh từ riêngA village in Fayette County, Illinois, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Graham, Kansas, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Graham County, Kansas, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| St. Peter'sdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở Nova Scotia, Canada |
| St. Peter's fishdanh từ | danh từ | Cá rô phi |
| St. Peters Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng và đô thị nông thôn của Quận Kings, Đảo Hoàng tử Edward, Canada |
| St. Petersburgdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Pinellas, Florida, Hoa Kỳ |
| St. Petersburg Beachdanh từ riêng | danh từ riêng | Quận, một thị trấn cũ ở Bãi biển St. Pete, Pinellas, Florida, Hoa Kỳ |
| St. Petersburg lotterydanh từ | danh từ | Trò chơi xổ số lý thuyết trong nghịch lý St. Petersburg |
| St. Petersburg paradoxdanh từ | danh từ | Nghịch lý được đưa ra bởi một trò chơi xổ số (lý thuyết) cụ thể dẫn đến một biến ngẫu nhiên có giá trị kỳ vọng vô hạn (tức là số tiền hoàn trả kỳ vọng là vô hạn) nhưng dường như chỉ có giá trị rất nhỏ đối với những người tham gia |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Thành phố
- Thành phố, quận lỵ của Quận Nicollet, Minnesota, Hoa KỳA city, the county seat of Nicollet County, Minnesota, United States.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , 4 5 , , , . , 67 , , 265 .
- . .
- ... . , , .