Dịch

St. Peter

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Viết tắt của Saint Peterdanh từ riêngAbbreviation of Saint Peter.
  2. Ngôi làng ở bang Grisons (Graubünden), Thụy Sĩdanh từ riêngA village in Grisons canton (Graubünden), Switzerland.
  3. Ngôi làng ở quận Fayette, Illinois, Hoa Kỳdanh từ riêngA village in Fayette County, Illinois, United States.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Graham, Kansas, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Graham County, Kansas, United States.

Cụm từ (phrase)

St. Peter'sdanh từ riêngNgôi làng ở Nova Scotia, Canada
St. Peter's fishdanh từCá rô phi
St. Peters Baydanh từ riêngCộng đồng và đô thị nông thôn của Quận Kings, Đảo Hoàng tử Edward, Canada
St. Petersburgdanh từ riêngThành phố ở Quận Pinellas, Florida, Hoa Kỳ
St. Petersburg Beachdanh từ riêngQuận, một thị trấn cũ ở Bãi biển St. Pete, Pinellas, Florida, Hoa Kỳ
St. Petersburg lotterydanh từTrò chơi xổ số lý thuyết trong nghịch lý St. Petersburg
St. Petersburg paradoxdanh từNghịch lý được đưa ra bởi một trò chơi xổ số (lý thuyết) cụ thể dẫn đến một biến ngẫu nhiên có giá trị kỳ vọng vô hạn (tức là số tiền hoàn trả kỳ vọng là vô hạn) nhưng dường như chỉ có giá trị rất nhỏ đối với những người tham gia

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Thành phố
  1. Thành phố, quận lỵ của Quận Nicollet, Minnesota, Hoa KỳA city, the county seat of Nicollet County, Minnesota, United States.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , 4 5 , , , . , 67 , , 265 .
  • . .
  • ... . , , .

AI