Dịch

cosset

C2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nuông chiều quá mứcđộng từngoại động từ (transitive)To treat like a pet; to overly indulge.
  2. Vuốt ve, âu yếmđộng từngoại động từ (transitive)To fondle; to touch or stroke lovingly.
  3. Tạo điều kiện thuận lợiđộng từngoại động từ (transitive)To benefit; to make life easy for.
  4. Vật cưng, cừu cưngdanh từA pet, usually a pet lamb.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cossetNguyên thể (infinitive)
  2. cossetsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. cossettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cossetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. cossetingPhân từ I (present participle)
  6. cossettingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người được nuông chiều
  1. Someone indulged or cosseted.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vuốt ve

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicotsete
  2. từ tiếng Anh cổcotsǣta“cottager”

Ví dụ

  • .Chiếc xe mang lại sự thoải mái tối đa cho người ngồi trong.
  • .Lớp bọt âu yếm làn da của bạn.
  • , . who’ve .Một cơ quan giám sát độc lập vừa mới được thành lập, nhưng khi hoạt động hết công suất, nó sẽ chỉ có một đội ngũ nòng cốt gồm năm người. Đây là tình trạng tạo điều kiện và làm giàu cho các nhân viên thừa phát lại trên sự khốn khó của những gia đình đang mắc nợ.

AI