Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Con nai condanh từA young deer.
- Màu nâu vàngdanh từA pale brown colour tinted with yellow, like that of a fawn.
- Nâu vàngtính từkhông so sánh (not comparable)Of the fawn colour.
- Đẻ conđộng từnội động từ (intransitive)To give birth to a fawn.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- fawn (on/over sb)nịnh bợ ai
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)in fawnCó mang (hươu, nai)fawn responseSự thích ứng quá mức để đáp lại một sự kiện đau buồn kéo theo những nhu cầu và mong muốn của kẻ đe dọafawn lilyCác loài thực vật thuộc chi Liliaceae Erythronium, còn được gọi là hoa huệ cá hồi và hoa tím răng chófawn antechinusLoài thú có túi dasyurid, Antechinus bellus, ở Lãnh thổ phía Bắc, Australia
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 4
Lời nịnh hót
- nội động từ (intransitive)Base flattery.
Ví dụ
- , 313 (), 798 () 214 () .Thành phố gần đây đã tiến hành một cuộc điều tra dân số loài nai, xác định có 313 con hươu đực, 798 con hươu cái và 214 con nai con ở Công viên Nara.
- [ ] , fawnesnó [con hổ cái] nổi giận trên bờ và những bãi cát, vì mất đi những con non của mình
- , / , .Ngươi với nỗi sợ run rẩy, / Hoặc như một kẻ ăn bám nịnh hót, vâng lời.
Họ từ (word family)
cùng gốc fawnNguồn gốc (etymology)
danh từ, tính từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạifoun
- từ tiếng Pháp cổfeon
- từ tiếng Latinh bình dân*feto
Cùng gốc (doublet)fetus
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạifawnen
- từ tiếng Anh cổfagnian
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha