Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Mèo condanh từA young cat, especially before sexual maturity (reached at about seven months).
- Con non (của thỏ, chuột, nhím...)danh từA young rabbit, rat, hedgehog, squirrel, fox, beaver, badger, etc.
- Bướm đêm chi Furculadanh từA moth of the genus Furcula.
- Đẻ (mèo)động từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To give birth to kittens.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kitten litter | Cát vệ sinh cho mèo | |
| kitten rescue | Cứu hộ mèo con | |
| sex kittendanh từ | danh từ | Người phụ nữ vừa ham muốn tình dục vừa hoạt động tình dục |
| e-kittendanh từ | danh từ | Bạn gái mà một người chỉ liên lạc hoặc chủ yếu giao tiếp trực tuyến |
| kitten milldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cattery |
| dust kittendanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dust bunny |
| kitten farmdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cattery |
| kitten heeldanh từ | danh từ | Gót ngắn và thon trên giày hoặc sandal của phụ nữ |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Từ gọi thân mật
- Từ gọi thân mật, từ âu yếmA term of endearment, especially for a woman.
Xuất hiện ở từ khác
- catdễ nhầm‘kitten’ là mèo con, khác với ‘cat’ chỉ con mèo trưởng thành.
Họ từ (word family)
cùng gốc kittenNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạikitoun
- từ tiếng Anglo-Norman*kitoun
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- : , , , : , , , , .Chuyện được cho là đã xảy ra như thế này: con mèo có những con mèo con, và thường xuyên tha chuột, và các loài động vật săn mồi khác về cho chúng, và trong số đó có một con chuột non: những con mèo con, vì không đói, nên đã vờn nó, và khi mèo mẹ đến cho con bú, con chuột cũng bú theo.
- 1874, , .Cuộc vận động nuôi hải ly đầu tiên ở Bắc Dakota bắt đầu vào mùa thu năm 1874, khi một con hải ly non được tác giả đưa ra khỏi hồ Mandan và giao cho một cô bé người Ấn Độ sống cùng người giám hộ tại Pretty Point gần làng Sanger hiện nay, hạt Oliver.
- ' . .'Công chúa Lady Regina của Alphington sắp đẻ rồi. Tôi phải ở đó để hỗ trợ cô ấy.