Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
kittendom
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc thời gian là một chú mèo con
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or time of being a kitten.
Nguồn gốc
(etymology)
kitten
+
-dom
AI
1
Trạng thái hoặc thời gian là một chú mèo con
1
Trạng thái hoặc thời gian là một chú mèo con
1
Trạng thái hoặc thời gian là một chú mèo con