Dịch

coddle

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈkɒd.əl/US/ˈkɑ.dəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xử lý nhẹ nhàng hoặc hết sức cẩn thậnđộng từngoại động từ (transitive)To treat gently or with great care.
  2. Nấu từ từ trong nước nóng dưới điểm sôiđộng từngoại động từ (transitive)To cook slowly in hot water that is below the boiling point.
  3. Thực thi quyền lực quá mức hoặc gây tổn hại nhằm bảo vệ. Để bảo vệ quá mứcđộng từngoại động từ (transitive)To exercise excessive or damaging authority in an attempt to protect. To overprotect.
  4. Món ăn Ailen bao gồm các lớp xúc xích thịt lợn thái lát thô và thịt xông khói với khoai tây thái lát và hành tâydanh từAn Irish dish comprising layers of roughly sliced pork sausages and bacon rashers with sliced potatoes and onions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coddleNguyên thể (infinitive)
  2. coddlesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. coddledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. coddlingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • coddle sbchiều chuộng ai
  • coddle sthchần cái gì

Cụm từ (phrase)

coddled eggdanh từQuả trứng đã được nấu chín kỹ trong nồi cách thủy (thường trong một thiết bị gọi là máy coddler), trong hoặc ngoài vỏ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người nữ tính
  1. An effeminate person.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • [ ] , , .

AI