Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Xử lý nhẹ nhàng hoặc hết sức cẩn thậnđộng từngoại động từ (transitive)To treat gently or with great care.
- Nấu từ từ trong nước nóng dưới điểm sôiđộng từngoại động từ (transitive)To cook slowly in hot water that is below the boiling point.
- Thực thi quyền lực quá mức hoặc gây tổn hại nhằm bảo vệ. Để bảo vệ quá mứcđộng từngoại động từ (transitive)To exercise excessive or damaging authority in an attempt to protect. To overprotect.
- Món ăn Ailen bao gồm các lớp xúc xích thịt lợn thái lát thô và thịt xông khói với khoai tây thái lát và hành tâydanh từAn Irish dish comprising layers of roughly sliced pork sausages and bacon rashers with sliced potatoes and onions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- coddle sbchiều chuộng ai
- coddle sthchần cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coddled eggdanh từ | danh từ | Quả trứng đã được nấu chín kỹ trong nồi cách thủy (thường trong một thiết bị gọi là máy coddler), trong hoặc ngoài vỏ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người nữ tính
- An effeminate person.
Xuất hiện ở từ khác
- babyđồng nghĩaNuông chiều và bảo bọc quá mức, thường mang nghĩa tiêu cực.
Họ từ (word family)
cùng gốc coddleVí dụ
- [ ] , , .